TanroDictionary Sổ từ

安宿 やすやど

AN TÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà trọ rẻdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cheap hoteldanh từ
  2. cheap hotel; doss-housedanh từ

Cách dùng

"Nhà trọ rẻ": chỗ nghỉ giá thấp, thường đơn sơ. Văn nói, phổ biến với dân đi phượt.

Ví dụ

  1. バックパッカーは安宿に泊まることが多い。

    Dân ba lô thường ở nhà trọ rẻ.

  2. 駅の近くで安宿を見つけた。

    Tôi tìm được nhà trọ rẻ gần nhà ga.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「安宿」

安宿

あすか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng obsolete spelling of 飛鳥 (“Asuka”)

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
宿
TÚC, TÚ On: シュク Kun: やど、やど.る、やど.す inn; lodging; relay station; dwell; lodge; be pregnant; home; dwelling 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗