宿
Chữ Hán 宿 TÚC, TÚ
- Âm On
- シュク
- Âm Kun
- やど、やど.る、やど.す
- Nghĩa (Anh)
- inn; lodging; relay station; dwell; lodge; be pregnant; home; dwelling
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 宿 24 từ
- 宿やどchỗ trọ, nhà trọ, khách sạn
- 下宿げしゅくsự ở trọ, thuê trọ
- 合宿がっしゅくtrại huấn luyện, ở chung để tập luyện
- 宿命しゅくめいđịnh mệnh, số phận, túc mệnh
- 宿屋やどやnhà trọ, quán trọ
- 宿泊しゅくはくsự lưu trú, nghỉ trọ
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
- 雨宿りあまやどりtrú mưa
- 宿舎しゅくしゃchỗ ở, nhà trọ, ký túc
- 宿駅しゅくえきtrạm dịch, trạm nghỉ
- 民宿みんしゅくnhà trọ gia đình, homestay
- 宿すやどすchứa, ấp ủ, đọng
- 宿るやどるtrú ngụ, tồn tại
- 宿主しゅくしゅvật chủ
- 宿営しゅくえいsự đóng quân, doanh trại
- 宿場しゅくばtrạm dịch, trạm nghỉ
- 宿敵しゅくてきkẻ thù truyền kiếp, đối thủ lâu năm
- 宿直しゅくちょくtrực đêm
- 宿願しゅくがんước nguyện ấp ủ lâu năm
- 寄宿きしゅくsự ở trọ, ăn ở
- 野宿のじゅくngủ ngoài trời, cắm trại
- 寄宿舎きしゅくしゃký túc xá, nhà trọ
- 国民宿舎こくみんしゅくしゃnhà nghỉ giá rẻ do chính quyền địa phương quản lý
- 連れ込み宿つれこみやどnhà nghỉ cho cặp đôi, nhà nghỉ thuê theo giờ