TanroDictionary Sổ từ

安康 あんこう

AN KHANG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiếm) thời kỳ yên bìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. calm and peaceful period of timedanh từ
  2. the state of being safe and sound, in tranquility and good healthdanh từ
  3. clipping of 安康天皇 (Ankō Tennō, “Emperor Ankō”)tên riêng
  4. archaic spelling of 鮟鱇 (“anglerfish”)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「安康」

安康

あんこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be safe and sound
  2. động từ to make something be safe and sound

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
康
KHANG On: コウ Kun: – ease; peace 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

安康

アンカン

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Ankang (a city in Shaanxi, in central China)

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
康
KHANG On: コウ Kun: – ease; peace 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗