Nghĩa tiếng Việt
- (hiếm) thời kỳ yên bìnhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- calm and peaceful period of timedanh từ
- the state of being safe and sound, in tranquility and good healthdanh từ
- clipping of 安康天皇 (Ankō Tennō, “Emperor Ankō”)tên riêng
- archaic spelling of 鮟鱇 (“anglerfish”)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「安康」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to be safe and sound
-
động từ to make something be safe and sound
Chữ Hán trong từ
安
AN
On: アン
Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful
6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng Ankang (a city in Shaanxi, in central China)
Chữ Hán trong từ
安
AN
On: アン
Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful
6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗