TanroDictionary Sổ từ

完ミ かんミ

HOÀN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ, viết tắt) nuôi hoàn toàn bằng sữa công thứcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exclusive formula feedingdanh từ

Cách dùng

"Nuôi con hoàn toàn bằng sữa công thức" (viết tắt 完全ミルク, khẩu ngữ của các bà mẹ). Đối lập 完母; trộn cả hai gọi là 混合.

Ví dụ

  1. うちの子は生後一か月から完ミです。

    Con tôi bú hoàn toàn sữa công thức từ tháng thứ nhất.

  2. 完ミでも元気に育っている。

    Dù chỉ bú sữa công thức, bé vẫn lớn khỏe mạnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép