Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) nuôi hoàn toàn bằng sữa mẹdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- exclusive breastfeeding; EBFdanh từ
Cách dùng
"Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ" (viết tắt 完全母乳, khẩu ngữ). Đối lập 完ミ.
Ví dụ
-
完母で育てたいと思っている。
Tôi muốn nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ.
-
完母だと夜中の授乳が大変だ。
Nuôi hoàn toàn bằng sữa mẹ thì cho bú ban đêm rất vất vả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép