TanroDictionary Sổ từ

官人 かんにん

QUAN NHÂN

Nhật
0

官人 (かんにん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) quan lại (cấp thấp, trung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) quan lại (cấp thấp, trung)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. government official (esp. one of low to medium rank); public servantdanh từJMdict

Cách đọc khác của 「官人」

官人

かんじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ low-ranking government official Wiktionary
  2. danh từ public servant Wiktionary

Chữ Hán trong từ

官
QUAN On: カン Kun: – bureaucrat; the government; organ 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗