TanroDictionary Sổ từ

官学 かんがく

QUAN HỌC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trường công lập, trường nhà nướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. government schooldanh từ
  2. government school (especially regarding universities)danh từ

Cách dùng

"Trường do nhà nước lập" (thời xưa); cũng chỉ học thuyết được nhà nước chính thức công nhận (như Chu Tử học thời Edo). Đối lập 私学.

Ví dụ

  1. 江戸幕府は朱子学を官学とした。

    Mạc phủ Edo lấy Chu Tử học làm học thuyết chính thống.

  2. 明治期の官学出身者が政府を支えた。

    Những người xuất thân trường nhà nước thời Minh Trị đã chống đỡ chính phủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép