Nghĩa tiếng Việt
- định nghĩadanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- definitiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「定義」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Dạng chữ Hán của định nghĩa.
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ định nghĩa.
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to define
Chữ Hán trong từ
定
ĐỊNH, ĐÍNH
On: テイ、ジョウ
Kun: さだ.める、さだ.まる、さだ.か
determine; fix; establish; decide
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
義
NGHĨA
On: ギ
Kun: –
righteousness; justice; morality; honor; loyalty; meaning
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Một tên dành cho nam
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
定
ĐỊNH, ĐÍNH
On: テイ、ジョウ
Kun: さだ.める、さだ.まる、さだ.か
determine; fix; establish; decide
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
義
NGHĨA
On: ギ
Kun: –
righteousness; justice; morality; honor; loyalty; meaning
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗