義
Chữ Hán 義 NGHĨA
- Âm On
- ギ
- Nghĩa (Anh)
- righteousness; justice; morality; honor; loyalty; meaning
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 義 40 từ
- 義ぎđạo nghĩa, chính nghĩa, nghĩa khí
- 主義しゅぎchủ nghĩa, nguyên tắc
- 名義めいぎdanh nghĩa, tên
- 定義ていぎđịnh nghĩa
- 意義いぎý nghĩa, giá trị
- 正義せいぎchính nghĩa, công lý
- 義務ぎむnghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm
- 義母ぎぼmẹ chồng, mẹ vợ
- 義父ぎふbố chồng, bố vợ
- 義理ぎりnghĩa lý, tình nghĩa, bổn phận xã giao
- 講義こうぎbài giảng
- 有意義ゆういぎcó ý nghĩa, đáng giá, hữu ích
- 人道主義じんどうしゅぎchủ nghĩa nhân đạo
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 利己主義りこしゅぎchủ nghĩa vị kỉ, ích kỉ
- 封建主義ほうけんしゅぎchế độ phong kiến
- 排他主義はいたしゅぎchủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ
- 資本主義しほんしゅぎchủ nghĩa tư bản
- 軍国主義ぐんこくしゅぎchủ nghĩa quân phiệt
- 一義いちぎmột nghĩa
- 信義しんぎtín nghĩa, lòng trung thành
- 原義げんぎnghĩa gốc
- 大義たいぎđại nghĩa, chính nghĩa
- 疑義ぎぎđiều nghi vấn, nghi ngờ
- 義勇ぎゆうnghĩa dũng, trung nghĩa và dũng cảm
- 道義どうぎđạo nghĩa, đạo đức
- 主義者しゅぎしゃngười theo chủ nghĩa
- 白耳義ベルギーnước Bỉ
- 第一義だいいちぎý nghĩa hàng đầu, nguyên tắc đầu tiên
- 義太夫ぎだゆうgidayū
- 義援金ぎえんきんtiền quyên góp, tiền cứu trợ
- 全体主義ぜんたいしゅぎchủ nghĩa toàn trị
- 大義名分たいぎめいぶんchính nghĩa, lý do chính đáng, cớ, sự biện minh
- 帝国主義ていこくしゅぎchủ nghĩa đế quốc
- 民主主義みんしゅしゅぎchủ nghĩa dân chủ, nền dân chủ
- 民族主義みんぞくしゅぎchủ nghĩa dân tộc
- 社会主義しゃかいしゅぎchủ nghĩa xã hội
- 義務付けぎむづけsự bắt buộc, nghĩa vụ
- 義務教育ぎむきょういくgiáo dục bắt buộc
- 自由主義じゆうしゅぎchủ nghĩa tự do