実子
じつこNghĩa tiếng Việt
- tên riêng Một tên dành cho nữ
Nghĩa tiếng Anh
- tên riêng a female given name
Chữ Hán trong từ
実
THỰC
On: ジツ、シツ
Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る
reality; truth; seed; fruit; nut
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ
On: シ、ス、ツ
Kun: こ、-こ、ね
child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗