TanroDictionary Sổ từ

実子 じっし

THỰC TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con đẻ, con ruộtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. biological child; one's own childdanh từ
  2. biological child (as opposed to a stepchild, adopted child or child-in-law)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「実子」

実子

じつこ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nữ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗