客
きゃく
KHÁCH
客 (きゃく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khách, khách đến chơi; khách hàng, người mua, khán giả, du khách, hành khách; đếm bộ đồ dùng tiếp khách (chén, bát...).
Nghĩa tiếng Việt
khách, khách đến chơi danh từ
khách hàng, người mua, khán giả, du khách, hành khách danh từ
đếm bộ đồ dùng tiếp khách (chén, bát...) trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
guest; visitor danh từ JMdict
customer; client; shopper; spectator; audience; tourist; sightseer; passenger danh từ JMdict
counter for containers used to entertain guests trợ số từ JMdict
customer; client danh từ Wiktionary
patron danh từ Wiktionary
Cách dùng
"Khách; khách hàng": 「客が来る」 — có khách đến; 「お客様」 — quý khách (kính ngữ, dùng trong kinh doanh); 「客席」 — ghế khán giả; 「常連客」 — khách quen. Phân biệt 客 (khách nói chung) với 顧客 (khách hàng, văn viết kinh doanh).
Ví dụ
週末は店に客が多い。
Cuối tuần cửa hàng đông khách.
今夜は家に客が来るので掃除しなければならない。
Tối nay nhà có khách nên phải dọn dẹp.
Cách đọc khác của 「客 」
客
まろうど
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KHÁCH
Nghĩa tiếng Anh
danh từ guest, visitor
Wiktionary
danh từ foreigner, outsider
Wiktionary
Ví dụ
薬師は常のもあれど客の今の薬師貴かりけり
やくしはつねのもあれどまろうどのいまのやくしたかかりけり Though the Apothecary is always there, the visitors today are treasuring him.
此の敬ふべき客の為に辛くも一条の道を開けり。
このうやまふべきまろうどのためにからくもいちじょうのみちをあけり。 We have made every effort to make way for this esteemed guest.
高麗の客に朝に饗へたまふ
こまのまらうとにみかとにあへたまふ A morning feast for the Goryeo foreigners.
客
まれびと
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KHÁCH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ khách từ phương xa
danh từ thần linh mang phúc từ cõi thần
Nghĩa tiếng Anh
danh từ visitor from afar
JMdict
danh từ joy-bringing spirit from the divine realms
JMdict
Nghĩa tiếng Việt
chữ Hán Dạng chữ Hán của khách.
Wiktionary