客
Chữ Hán 客 KHÁCH
- Âm On
- キャク、カク
- Nghĩa (Anh)
- guest; visitor; customer; client
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 客 31 từ
- 客きゃくkhách, khách đến chơi
- 乗客じょうきゃくhành khách
- 客室きゃくしつphòng khách sạn, khoang hành khách
- 客席きゃくせきghế khán giả, ghế hành khách
- 客観きゃっかんtính khách quan, khách thể
- 客車きゃくしゃtoa chở khách
- 客間きゃくまphòng khách
- 旅客りょかくhành khách
- 来客らいきゃくkhách đến thăm
- 観客かんきゃくkhán giả, người xem
- 賓客ひんきゃくkhách quý, thượng khách
- 顧客こきゃくkhách hàng
- 客観的きゃっかんてきkhách quan
- 旅客機りょかくきmáy bay chở khách
- 客員きゃくいんthành viên thỉnh giảng, khách mời
- 客船きゃくせんtàu chở khách
- 客足きゃくあしlượng khách, lượt khách
- 論客ろんきゃくnhà bút chiến, người hay tranh luận
- お客様おきゃくさまquý khách
- 観光客かんこうきゃくkhách du lịch
- 顧客満足こきゃくまんぞくsự hài lòng của khách hàng
- 主客しゅかくchủ và khách
- 侠客きょうかくkẻ xưng hiệp khách
- 剣客けんかくkiếm khách
- 客人きゃくじんkhách, người đến thăm
- 客演きゃくえんsự biểu diễn với tư cách khách mời
- 客用きゃくようdành cho khách
- 接客せっきゃくsự tiếp khách, phục vụ khách hàng
- 浴客よっきゃくkhách tắm
- 客引ききゃくひきsự chèo kéo khách
- 客観性きゃっかんせいtính khách quan