TanroDictionary Sổ từ

室 しつ

THẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phòng, gian phòngdanh từ · hậu tố
  2. (hiếm) phu nhân (vợ người quyền quý)danh từ · hậu tố
  3. (hiếm) vỏ kiếmdanh từ · hậu tố
  4. sao Thất (một trong 28 chòm sao)danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. roomdanh từ · hậu tố
  2. wife (of someone of high rank)danh từ · hậu tố
  3. scabbarddanh từ · hậu tố
  4. Chinese "Encampment" constellation (one of the 28 mansions)danh từ · hậu tố
  5. the wife of a high-ranking mandanh từ

Cách dùng

"Phòng" (thường dùng trong từ ghép, văn viết): 「室内」 — trong phòng; 「会議室」 — phòng họp; 「室温」 — nhiệt độ phòng. Trong hội thoại thường dùng 部屋.

Ví dụ

  1. 室内では帽子を取ってください。

    Vui lòng bỏ mũ khi ở trong phòng.

  2. このホテルは全室禁煙です。

    Khách sạn này cấm hút thuốc ở tất cả các phòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「室」

室

むろ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nhà kính, hầm chứa băng, hầm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ greenhouse; icehouse; cellar
  2. danh từ cellar, storage chamber
  3. danh từ an ancient type of pithouse
  4. danh từ a plastered earth-walled room used for sleeping
  5. danh từ a mountain cave
  6. danh từ a monk's cell, a hermitage

Cách dùng

"Hầm, nhà ủ" (むろ): 「氷室」 — hầm chứa băng; 「室」 — phòng ủ (miso, nấm); 「室咲き」 — hoa nở trong nhà kính.

Từ gần nghĩa: 温室穴蔵

Ví dụ

  • 昔は氷室で氷を保存した。Ngày xưa trữ băng trong hầm.
  • 室で麹を寝かせる。Ủ men koji trong phòng ủ.

Chữ Hán trong từ

室
THẤT On: シツ Kun: むろ room; apartment; chamber; greenhouse; cellar 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗