室
Chữ Hán 室 THẤT
- Âm On
- シツ
- Âm Kun
- むろ
- Nghĩa (Anh)
- room; apartment; chamber; greenhouse; cellar
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 室 40 từ
- 室しつphòng, gian phòng
- 入室にゅうしつvào phòng
- 和室わしつphòng kiểu Nhật
- 客室きゃくしつphòng khách sạn, khoang hành khách
- 室内しつないtrong nhà, trong phòng
- 寝室しんしつphòng ngủ
- 教室きょうしつphòng học, lớp học
- 洋室ようしつphòng kiểu Tây
- 浴室よくしつphòng tắm
- 温室おんしつnhà kính, nhà ấm
- 病室びょうしつphòng bệnh
- 事務室じむしつvăn phòng
- 図書室としょしつphòng đọc sách, thư viện nhỏ
- 待合室まちあいしつphòng chờ
- 控え室ひかえしつphòng chờ
- 更衣室こういしつphòng thay đồ
- 一室いっしつmột phòng, một gian phòng
- 個室こしつphòng đơn, phòng riêng
- 別室べっしつphòng riêng, phòng khác
- 同室どうしつcùng phòng
- 室町むろまちthời Muromachi
- 室長しつちょうtrưởng phòng, trưởng phòng thí nghiệm; lớp trưởng phòng
- 密室みっしつphòng kín
- 居室きょしつphòng ở
- 王室おうしつhoàng gia, vương thất
- 皇室こうしつhoàng thất, hoàng gia
- 石室せきしつnhà đá, hang đá
- 自室じしつphòng riêng của mình
- 隣室りんしつphòng bên cạnh
- 企画室きかくしつphòng kế hoạch
- 会議室かいぎしつphòng họp
- 地下室ちかしつtầng hầm
- 実験室じっけんしつphòng thí nghiệm
- 室内楽しつないがくnhạc thính phòng
- 研究室けんきゅうしつphòng thí nghiệm
- 側室そくしつvợ lẽ, thiếp
- 分室ぶんしつvăn phòng chi nhánh, phòng phụ
- 室温しつおんnhiệt độ phòng
- 心室しんしつtâm thất
- 正室せいしつvợ cả, chính thất