TanroDictionary Sổ từ

宮司 ぐうじ

CUNG TƯ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trưởng tư tế (đền Thần đạo)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chief priestdanh từ

Cách dùng

"Trưởng tư tế" (người đứng đầu đền Thần đạo). Phân biệt 神主 (thần quan nói chung), 住職 (trụ trì chùa).

Ví dụ

  1. 宮司が祝詞を読み上げた。

    Trưởng tư tế đọc lời cầu nguyện.

  2. 彼の家は代々この神社の宮司を務めている。

    Nhà anh ấy nhiều đời làm trưởng tư tế ở đền này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép