TanroDictionary Sổ từ

家出 いえで

GIA XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bỏ nhà ra đi, bỏ trốndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cổ) đi ra ngoàidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) xuất giadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. running away from home; elopementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. outing; going outdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. becoming a Buddhist monk; entering the priesthooddanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Bỏ nhà ra đi": 「家出する」 — bỏ nhà đi; 「家出少女」 — cô gái bỏ nhà; 「家出人」 — người bỏ nhà. Thường chỉ trẻ vị thành niên, vợ/chồng bỏ đi không báo.

Ví dụ

  1. 彼は十六歳の時に家出した。

    Anh ấy bỏ nhà ra đi năm mười sáu tuổi.

  2. 親とけんかして家出しようと思った。

    Cãi nhau với bố mẹ nên tôi đã định bỏ nhà đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「家出」

家出

いえでする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to run away from home

Ví dụ

  • しかし、また暴力を振るわれそうになって、もう限界だと彼女は家出してしまいます。However, when she was threatened with violence again, she decided she had had enough and ran away.

Chữ Hán trong từ

家
GIA, CÔ On: カ、ケ Kun: いえ、や、うち house; home; family; professional; expert; performer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗