家出
いえでするNghĩa tiếng Anh
- động từ to run away from home
Ví dụ
- しかし、また暴力を振るわれそうになって、もう限界だと彼女は家出してしまいます。However, when she was threatened with violence again, she decided she had had enough and ran away.
Chữ Hán trong từ
家
GIA, CÔ
On: カ、ケ
Kun: いえ、や、うち
house; home; family; professional; expert; performer
10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗