宿
しゅくNghĩa tiếng Việt
- danh từ · trợ số từ chỗ trọ
- danh từ trạm dịch, thị trấn trạm
- danh từ chòm sao (thiên văn Trung Quốc)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · trợ số từ lodging JMdict
- danh từ relay station; post town JMdict
- danh từ constellation; mansion (in Chinese astronomy) JMdict
- danh từ inn Wiktionary
- danh từ post town Wiktionary
- danh từ constellation Wiktionary
Cách dùng
"Trạm dịch, thị trấn trạm" (しゅく): thời Edo trên các tuyến đường lớn: 「宿場」「〜宿」 (như 品川宿). Hiện nay còn trong tên địa danh.
Ví dụ
- 東海道には五十三の宿があった。Trên đường Tokaido có 53 trạm dịch.
- 昔の宿の町並みが残っている。Phố xá của trạm dịch xưa vẫn còn.
Chữ Hán trong từ
宿
TÚC, TÚ
On: シュク
Kun: やど、やど.る、やど.す
inn; lodging; relay station; dwell; lodge; be pregnant; home; dwelling
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗