寂
じゃくNghĩa tiếng Việt
- danh từ (nhập) niết bàn
- hậu tố viên tịch
- 'taru' adjective · trạng từ tĩnh lặng
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ (entering into) nirvana JMdict
- hậu tố died JMdict
- 'taru' adjective · trạng từ silent; tranquil JMdict
Chữ Hán trong từ
寂
TỊCH
On: ジャク、セキ
Kun: さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい
loneliness; quietly; mellow; mature; death of a priest
11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗