TanroDictionary Sổ từ

密猟 みつりょう

MẬT LIỆP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự săn trộmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. poachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Săn trộm": 「密猟者」 — kẻ săn trộm; 「象の密猟」 — săn trộm voi. Cùng âm 密漁 (đánh bắt cá trộm).

Ví dụ

  1. 象牙を狙った密猟が後を絶たない。

    Nạn săn trộm để lấy ngà voi vẫn không chấm dứt.

  2. 密猟者が国立公園で逮捕された。

    Kẻ săn trộm đã bị bắt trong vườn quốc gia.

  3. ケニアの大統領は、押収されたおよそ5トンの象牙を燃やして密猟と密輸を根絶する決意を示しました。

    The Kenyan president burned approximately five tons of seized ivory to demonstrate his determination to eradicate poaching and smuggling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「密猟」

密猟

みつりょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to poach

Chữ Hán trong từ

密
MẬT On: ミツ Kun: ひそ.か secrecy; density (pop); minuteness; carefulness 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
猟
LIỆP On: リョウ Kun: かり、か.る game-hunting; shooting; game; bag 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗