密
Chữ Hán 密 MẬT
- Âm On
- ミツ
- Âm Kun
- ひそ.か
- Nghĩa (Anh)
- secrecy; density (pop); minuteness; carefulness
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 密 40 từ
- 厳密げんみつchặt chẽ, chính xác, nghiêm ngặt
- 密かひそかbí mật, lén lút
- 密売みつばいbuôn lậu, bán trái phép
- 密度みつどmật độ
- 密接みっせつmật thiết, chặt chẽ
- 密輸みつゆsự buôn lậu
- 密集みっしゅうsự tập trung dày đặc, đông đúc
- 秘密ひみつbí mật
- 精密せいみつchính xác, tinh vi, tỉ mỉ
- 親密しんみつsự thân mật, thân thiết
- 密入国みつにゅうこくnhập cảnh trái phép
- 密室みっしつphòng kín
- 密林みつりんrừng rậm
- 密猟みつりょうsự săn trộm
- 密着みっちゃくsự dính chặt, bám sát
- 密約みつやくmật ước, thỏa thuận bí mật
- 密航みっこうsự đi lậu, vượt biên trái phép
- 機密きみつbí mật, cơ mật, tài liệu mật
- 綿密めんみつtỉ mỉ, chi tiết, cẩn thận, kỹ lưỡng
- 緊密きんみつchặt chẽ, mật thiết
- 緻密ちみつtinh xảo, mịn, dày
- 過密かみつquá đông đúc, quá tải dân số
- 内密ないみつsự bí mật, kín đáo
- 密会みっかいcuộc gặp bí mật, hẹn hò lén
- 密使みっしmật sứ
- 密告みっこくsự mật báo, tố giác ngầm
- 密封みっぷうsự niêm kín, đóng kín
- 密教みっきょうMật tông, Phật giáo mật truyền
- 密漁みつりょうđánh bắt trái phép
- 密生みっせいmọc dày, mọc rậm
- 密葬みっそうtang lễ riêng tư
- 密談みつだんcuộc mật đàm, nói chuyện bí mật
- 密造みつぞうsự sản xuất lậu, nấu rượu lậu
- 密閉みっぺいsự đóng kín, bịt kín
- 気密きみつkín khí
- 濃密のうみつdày đặc, đậm đà, chi tiết, thân mật
- 細密さいみつtỉ mỉ, chi tiết
- 隠密おんみつbí mật, lén lút
- 密輸入みつゆにゅうnhập lậu, buôn lậu vào
- 密輸出みつゆしゅつbuôn lậu ra nước ngoài