TanroDictionary Sổ từ

富貴 ふうき

PHÚ QUÝ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phú quýtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. riches and honours (honors); wealth and ranktính từ な · danh từ
  2. wealth and rank; riches and honorsdanh từ

Cách dùng

"Phú quý" (giàu và sang): 「富貴の身」. Văn viết, cổ. Đọc ふうき.

Ví dụ

  1. 彼は富貴を求めず、清貧に生きた。

    Ông ấy không màng phú quý, sống thanh bần.

  2. 富貴の家に生まれた。

    Sinh ra trong gia đình phú quý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép