Nghĩa tiếng Việt
- phú quýtính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- riches and honours (honors); wealth and ranktính từ な · danh từ
- wealth and rank; riches and honorsdanh từ
Cách dùng
"Phú quý" (giàu và sang): 「富貴の身」. Văn viết, cổ. Đọc ふうき.
Ví dụ
-
彼は富貴を求めず、清貧に生きた。
Ông ấy không màng phú quý, sống thanh bần.
-
富貴の家に生まれた。
Sinh ra trong gia đình phú quý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép