Trang chủChữ Hán N3 – N2富 富 Chữ Hán 富 PHÚ Âm Onフ、フウ Âm Kunと.む、とみ Nghĩa (Anh)wealth; enrich; abundant Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 4 Tra các từ có chữ 富 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 富 13 từ 富とみsự giàu có, của cải 富むとむgiàu, dồi dào 富者ふしゃngười giàu, phú hộ 豊富ほうふphong phú, dồi dào 貧富ひんぷgiàu nghèo 富裕ふゆうgiàu có, sung túc 富豪ふごうphú hào, triệu phú 富士山ふじさんnúi Phú Sĩ 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại 経験豊富けいけんほうふgiàu kinh nghiệm 国富こくふcủa cải quốc gia 富貴ふうきphú quý 富国強兵ふこくきょうへいphú quốc cường binh ← 寄 KÍ 寝 TẨM →