貴
Chữ Hán 貴 QUÝ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
- Nghĩa (Anh)
- precious; value; prize; esteem; honor
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 貴 14 từ
- 貴方あなたbạn, anh, chị, em
- 貴族きぞくquý tộc, giới quý tộc
- 貴重きちょうquý giá, quý báu
- 騰貴とうきsự tăng giá
- 貴重品きちょうひんđồ quý giá
- 兄貴あにきanh trai, anh cả
- 貴社きしゃquý công ty
- 貴金属ききんぞくkim loại quý
- 富貴ふうきphú quý
- 貴人きじんquý tộc, người có địa vị cao
- 貴賓きひんkhách quý
- 高貴こうきcao quý, quyền quý
- 貴公子きこうしcông tử quý tộc
- 貴婦人きふじんquý bà, phu nhân quý tộc