TanroDictionary Sổ từ

寒椿 かんつばき

HÀN XUÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trà mai mùa đông (gốc Trung Quốc)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. camellia-like plant native to Chinadanh từ

Cách dùng

"Trà mai mùa đông" (hoa trà nở mùa đông): từ mùa đông trong haiku.

Ví dụ

  1. 雪の中に寒椿が赤く咲いている。

    Hoa trà mùa đông nở đỏ giữa tuyết.

  2. 庭の寒椿が見頃を迎えた。

    Hoa trà đông trong vườn đang độ đẹp nhất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép