Nghĩa tiếng Việt
- trà mai mùa đông (gốc Trung Quốc)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- camellia-like plant native to Chinadanh từ
Cách dùng
"Trà mai mùa đông" (hoa trà nở mùa đông): từ mùa đông trong haiku.
Ví dụ
-
雪の中に寒椿が赤く咲いている。
Hoa trà mùa đông nở đỏ giữa tuyết.
-
庭の寒椿が見頃を迎えた。
Hoa trà đông trong vườn đang độ đẹp nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép