寒
Chữ Hán 寒 HÀN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- さむ.い
- Nghĩa (Anh)
- cold
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 寒 21 từ
- 寒かんgiữa mùa đông, tiết rét nhất trong năm
- 寒いさむいlạnh, rét
- 寒ささむさcái lạnh, sự giá rét
- 寒冷かんれいlạnh giá, rét lạnh
- 寒気かんきcái lạnh, không khí lạnh
- 寒波かんぱđợt rét, đợt không khí lạnh
- 悪寒おかんcơn ớn lạnh, rét run
寒暖計かんだんけいnhiệt kế
- 厳寒げんかんgiá rét khắc nghiệt
- 寒々さむざむlạnh lẽo, trông rét mướt
- 寒中かんちゅうgiữa mùa đông, tiết lạnh
- 寒天かんてんtrời rét
- 寒暖かんだんnóng lạnh, nhiệt độ
- 寒村かんそんlàng nghèo, làng hẻo lánh
- 寒椿かんつばきtrà mai mùa đông
- 寒風かんぷうgió lạnh
- 極寒ごっかんgiá rét khắc nghiệt, giữa mùa đông
- 酷寒こっかんgiá rét khắc nghiệt
- 防寒ぼうかんchống rét
- 肌寒いはださむいse lạnh, lành lạnh
- 寒冷前線かんれいぜんせんfrông lạnh