Nghĩa tiếng Việt
- bà quản lý ký túc xádanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- housemother; dorm motherdanh từ
- dormitory housemotherdanh từ
Cách dùng
"Bà quản lý ký túc xá" (nấu ăn, chăm sóc học sinh). Nay hay gọi 寮監, 管理人.
Ví dụ
-
寮母さんが毎日ご飯を作ってくれた。
Bà quản lý ký túc xá nấu cơm cho chúng tôi mỗi ngày.
-
寮母さんは母親のような存在だった。
Bà quản lý ký túc xá như người mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép