TanroDictionary Sổ từ

寮母 りょうぼ

LIÊU MẪU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bà quản lý ký túc xádanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. housemother; dorm motherdanh từ
  2. dormitory housemotherdanh từ

Cách dùng

"Bà quản lý ký túc xá" (nấu ăn, chăm sóc học sinh). Nay hay gọi 寮監, 管理人.

Ví dụ

  1. 寮母さんが毎日ご飯を作ってくれた。

    Bà quản lý ký túc xá nấu cơm cho chúng tôi mỗi ngày.

  2. 寮母さんは母親のような存在だった。

    Bà quản lý ký túc xá như người mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép