TanroDictionary Sổ từ

寺主 てらじ

TỰ CHỦ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. temple administrator, a priest who oversees a temple, especially a Buddhist templedanh từ
  2. the person who counts and manages the money donated to a templedanh từ
  3. a surnametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「寺主」

寺主

じしゅ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ temple priest, one of three sankō priests who administer certain Buddhist temples

Chữ Hán trong từ

寺
TỰ On: ジ Kun: てら Buddhist temple 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寺主

てらぬし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

寺
TỰ On: ジ Kun: てら Buddhist temple 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗