Nghĩa tiếng Anh
- temple administrator, a priest who oversees a temple, especially a Buddhist templedanh từ
- the person who counts and manages the money donated to a templedanh từ
- a surnametên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「寺主」
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ temple priest, one of three sankō priests who administer certain Buddhist temples
Chữ Hán trong từ
主
CHỦ
On: シュ、ス、シュウ
Kun: ぬし、おも、あるじ
lord; chief; master; main thing; principal
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a surname
Chữ Hán trong từ
主
CHỦ
On: シュ、ス、シュウ
Kun: ぬし、おも、あるじ
lord; chief; master; main thing; principal
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗