主
Chữ Hán 主 CHỦ
- Âm On
- シュ、ス、シュウ
- Âm Kun
- ぬし、おも、あるじ
- Nghĩa (Anh)
- lord; chief; master; main thing; principal
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 主 40 từ
- 主おもchính, chủ yếu, quan trọng
- 主におもにchủ yếu, phần lớn, chính
- 主人しゅじんchủ nhà, chủ tiệm
- 主任しゅにんngười phụ trách, trưởng nhóm, chủ nhiệm
- 主体しゅたいthành phần chính, nòng cốt
- 主催しゅさいsự chủ trì, đăng cai tổ chức
- 主唱しゅしょうsự chủ trương, đề xướng
- 主婦しゅふbà nội trợ
- 主張しゅちょうchủ trương, khẳng định, quan điểm
- 主役しゅやくvai chính, diễn viên chính
- 主権しゅけんchủ quyền, quyền tối cao
- 主演しゅえんsự đóng vai chính
- 主義しゅぎchủ nghĩa, nguyên tắc
- 主要しゅようchủ yếu, chính
- 主観しゅかんtính chủ quan, chủ thể
- 主題しゅだいchủ đề, đề tài
- 主食しゅしょくlương thực chính
- 亭主ていしゅchủ nhà, chủ, chủ quán trọ
- 地主じぬしđịa chủ, chủ đất
- 坊主ぼうずnhà sư
- 家主やぬしchủ nhà
- 株主かぶぬしcổ đông
- 民主みんしゅdân chủ
- 神主かんぬしthầy tế Thần đạo
- 自主じしゅtự chủ, độc lập
- ご主人ごしゅじんchồng
- 主観的しゅかんてきchủ quan
- 持ち主もちぬしchủ sở hữu, người có
- 自主的じしゅてきtự chủ, tự nguyện
- 雇い主やといぬしchủ thuê, người sử dụng lao động
- 主としてしゅとしてchủ yếu
- 人道主義じんどうしゅぎchủ nghĩa nhân đạo
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 利己主義りこしゅぎchủ nghĩa vị kỉ, ích kỉ
- 封建主義ほうけんしゅぎchế độ phong kiến
- 排他主義はいたしゅぎchủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ
- 資本主義しほんしゅぎchủ nghĩa tư bản
- 軍国主義ぐんこくしゅぎchủ nghĩa quân phiệt
- 主力しゅりょくlực lượng chủ lực
- 主因しゅいんnguyên nhân chính, yếu tố chủ yếu