Nghĩa tiếng Việt
- đối với mặt đất (tốc độ, tấn công mặt đất)định từ
Nghĩa tiếng Anh
- towards the ground; with respect to the ground; ground (speed, attack, etc.)định từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép