Nghĩa tiếng Việt
- vùng núi; miền đồi núidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- mountainous region; mountainous district; hilly districtdanh từ
- mountainous area, the mountainsdanh từ
Cách dùng
"Vùng núi, miền đồi núi" (địa lý): 「山地が多い」 — nhiều đồi núi; 「〜山地」 — tên dãy núi. Đối lập 平地.
Ví dụ
-
日本は国土の約七割が山地だ。
Khoảng 70% lãnh thổ Nhật Bản là đồi núi.
-
山地では農業が難しい。
Ở vùng núi làm nông nghiệp rất khó.
-
彼は去年の夏は山地の保養地へ行った。
He went to a resort in the mountains last summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép