TanroDictionary Sổ từ

山地 さんち

SƠN ĐỊA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vùng núi; miền đồi núidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mountainous region; mountainous district; hilly districtdanh từ
  2. mountainous area, the mountainsdanh từ

Cách dùng

"Vùng núi, miền đồi núi" (địa lý): 「山地が多い」 — nhiều đồi núi; 「〜山地」 — tên dãy núi. Đối lập 平地.

Ví dụ

  1. 日本は国土の約七割が山地だ。

    Khoảng 70% lãnh thổ Nhật Bản là đồi núi.

  2. 山地では農業が難しい。

    Ở vùng núi làm nông nghiệp rất khó.

  3. 彼は去年の夏は山地の保養地へ行った。

    He went to a resort in the mountains last summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép