山
Chữ Hán 山 SAN, SƠN
- Âm On
- サン、セン
- Âm Kun
- やま
- Nghĩa (Anh)
- mountain
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 山 40 từ
- 山やまnúi, đồi
- 山林さんりんrừng núi
- 山積さんせきchất đống, chồng chất
- 山脈さんみゃくdãy núi; rặng núi
- 山葵わさびwasabi; mù tạt Nhật
- 氷山ひょうざんnúi băng, tảng băng trôi
- 沢山たくさんnhiều, rất nhiều
火山かざんnúi lửa
- 登山とざんsự leo núi
- 鉱山こうざんmỏ
- 山登りやまのぼりleo núi
- 巫山戯るふざけるđùa, giỡn
- 下山げざんsự xuống núi
- 大山たいざんnúi lớn
- 奥山おくやまnúi sâu, rừng sâu
- 小山こやまđồi nhỏ
- 山々やまやまnhiều ngọn núi
- 山地さんちvùng núi; miền đồi núi
- 山岳さんがくvùng núi non; dãy núi hiểm trở
- 山川さんせんnúi sông
- 山形やまがたYamagata
- 山手やまてvùng gần núi
- 山村さんそんlàng miền núi
- 山系さんけいdãy núi, hệ núi
- 山荘さんそうbiệt thự trên núi; nhà nghỉ trên núi
- 山菜さんさいrau rừng; rau núi ăn được
- 山道やまみちđường núi; đường mòn trên núi
- 山野さんやnúi đồi đồng ruộng, vùng quê
- 山間さんかんgiữa vùng núi; miền núi
- 山陰やまかげchỗ khuất bóng núi; nơi núi che chắn
- 山陽さんようsườn nam núi
- 山頂さんちょうđỉnh núi
- 岩山いわやまnúi đá
- 本山ほんざんchùa chính, tổ đình
- 深山みやまnúi sâu, chốn thâm sơn
- 遠山えんざんnúi xa
- 野山のやまnúi đồi đồng ruộng
- 青山せいざんnúi xanh
- 高山こうざんnúi cao
- 富士山ふじさんnúi Phú Sĩ