TanroDictionary Sổ từ

山野 さんや

SƠN DÃ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. núi đồi đồng ruộng, vùng quêdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hills and fields; countrysidedanh từ
  2. the mountains and fieldsdanh từ
  3. the countrysidedanh từ

Cách dùng

"Núi đồi đồng nội": 「山野を歩く」 — đi khắp núi đồi; 「山野草」 — cây cỏ dại vùng núi. Văn viết, mang sắc thái văn chương.

Ví dụ

  1. 春の山野を散策した。

    Tôi dạo khắp núi đồi mùa xuân.

  2. 山野に自生する植物を調べる。

    Nghiên cứu thực vật mọc hoang ở núi đồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「山野」

山野

やまの

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the mountains and fields
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

山
SAN, SƠN On: サン、セン Kun: やま mountain 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
野
DÃ On: ヤ、ショ Kun: の、の- plains; field; rustic; civilian life 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗