TanroDictionary Sổ từ

峰 みね

PHONG

Nhật Thông dụng
0

峰 (みね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đỉnh núi, ngọn, sống núi; sống dao, sống kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đỉnh núi, ngọn, sống núidanh từ
  2. sống dao, sống kiếmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. peak; summit; ridge; topdanh từJMdict
  2. back of a bladedanh từJMdict
  3. peak, ridgedanh từWiktionary
  4. top or summit of somethingdanh từWiktionary
  5. A place nametên riêngWiktionary
  6. a female given nametên riêngWiktionary
  7. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Đỉnh núi, ngọn núi": 「峰を越える」 — vượt qua đỉnh; 「雪をいただいた峰」 — đỉnh phủ tuyết. Còn chỉ sống dao/kiếm (「峰打ち」 — đánh bằng sống kiếm). Văn phong hơi trang trọng hơn 山頂.

Ví dụ

  1. 遠くに雪の残る峰が見える。

    Từ xa có thể thấy ngọn núi còn phủ tuyết.

  2. 私たちは三つの峰を一日で縦走した。

    Chúng tôi đã đi qua ba đỉnh núi trong một ngày.

  3. 立ち別れいなばの山の峰に生ふるまつとし聞かば今帰り来む

    Even if I depart and go to Inaba Mountain, on whose peak grow pines, if I hear you pine for me, I will return straightway to you.

  4. 筑波嶺の峰より落つるみなの川恋ぞ積もりて淵となりぬる

    Falling from the ridge of high Tsukuba, the Minano River at last gathers itself, like my love, into a deep, still pool.

Cách đọc khác của 「峰」

峰

お

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a small place in the mountain Wiktionary
  2. danh từ hill, hilltop Wiktionary
  3. danh từ peak, ridge Wiktionary

Ví dụ

  • 今日のためと思ひて標しあしひきの峰の上の桜かく咲きにけりFor the sake of today's feast I thought and put up a sign. The cherry of the foot-dragging hill-tops has come to blossom thus.

Chữ Hán trong từ

峰
PHONG On: ホウ Kun: みね、ね summit; peak 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

峰

ね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ summit of a mountain, peak Wiktionary

Ví dụ

  • 我が面の忘れむしだは国はふり嶺に立つ雲を見つつ偲はせThe moment you might forget my face, seeing the clouds overflowing the country and rising on the peaks, think of me!

Chữ Hán trong từ

峰
PHONG On: ホウ Kun: みね、ね summit; peak 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗