TanroDictionary Sổ từ

谷 たに

CỐC

Nhật Thông dụng
0

谷 (たに) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thung lũng, khe núi, hẻm núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thung lũng, khe núi, hẻm núidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. valley; ravine; gorge; canyondanh từJMdict
  2. valleychữ HánWiktionary
  3. lowland, plainchữ HánWiktionary
  4. a valley (elongated depression between hills or mountains)danh từWiktionary
  5. a trough (low portion of a wave cycle)danh từWiktionary
  6. an intersection of two receding roof slopesdanh từWiktionary
  7. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Thung lũng": 「深い谷」 — thung lũng sâu; 「谷川」 — suối khe núi; 「谷底」 — đáy thung lũng. Nghĩa bóng: 「景気の谷」 — đáy suy thoái. Đối lập với 山/峰.

Ví dụ

  1. 橋の下には深い谷が広がっている。

    Dưới cầu là một thung lũng sâu.

  2. 谷川の水はとても冷たい。

    Nước suối trong khe núi rất lạnh.

Cách đọc khác của 「谷」

谷

やつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a low-lying wetland Wiktionary
  2. danh từ a valley Wiktionary

Chữ Hán trong từ

谷
CỐC, LỘC, DỤC On: コク Kun: たに、きわ.まる valley 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

谷

や

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a valley Wiktionary

Chữ Hán trong từ

谷
CỐC, LỘC, DỤC On: コク Kun: たに、きわ.まる valley 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

谷

やち

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ same as 谷(やつ) (yatsu) above Wiktionary

Chữ Hán trong từ

谷
CỐC, LỘC, DỤC On: コク Kun: たに、きわ.まる valley 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

谷

やと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ same as 谷(やつ) (yatsu) above Wiktionary

Chữ Hán trong từ

谷
CỐC, LỘC, DỤC On: コク Kun: たに、きわ.まる valley 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗