TanroDictionary Sổ từ

年始 ねんし

NIÊN THUỶ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầu nămdanh từ
  2. sự chúc Tếtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beginning of the year; new yeardanh từ
  2. New Year's call; New Year's greetingsdanh từ
  3. beginning of a new yeardanh từ
  4. New Year's greeting, visitdanh từ

Cách dùng

"Đầu năm": 「年末年始」 — dịp cuối năm đầu năm; 「年始の挨拶」 — chào hỏi đầu năm, chúc Tết. Hay gặp trong thông báo nghỉ lễ.

Ví dụ

  1. 年末年始は休業いたします。

    Chúng tôi nghỉ vào dịp cuối năm và đầu năm.

  2. 年始の挨拶に親戚の家を回った。

    Tôi đi chúc Tết nhà họ hàng.

  3. すると女の年始は大抵十五日過だのに、なぜそんなに早く出掛けたのだろうと質問するのです。

    Then he questioned why they had left so early, since women usually made their New Year's visits after the fifteenth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép