Nghĩa tiếng Việt
- đầu nămdanh từ
- sự chúc Tếtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- beginning of the year; new yeardanh từ
- New Year's call; New Year's greetingsdanh từ
- beginning of a new yeardanh từ
- New Year's greeting, visitdanh từ
Cách dùng
"Đầu năm": 「年末年始」 — dịp cuối năm đầu năm; 「年始の挨拶」 — chào hỏi đầu năm, chúc Tết. Hay gặp trong thông báo nghỉ lễ.
Ví dụ
-
年末年始は休業いたします。
Chúng tôi nghỉ vào dịp cuối năm và đầu năm.
-
年始の挨拶に親戚の家を回った。
Tôi đi chúc Tết nhà họ hàng.
-
すると女の年始は大抵十五日過だのに、なぜそんなに早く出掛けたのだろうと質問するのです。
Then he questioned why they had left so early, since women usually made their New Year's visits after the fifteenth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép