始
Chữ Hán 始 THỦY, THÍ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- はじ.める、-はじ.める、はじ.まる
- Nghĩa (Anh)
- commence; begin
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 始 27 từ
- 始めるはじめるbắt đầu, khởi đầu
- 原始げんしkhởi nguyên, khởi đầu
- 始めはじめsự bắt đầu, khởi đầu
- 始末しまつsự xử lý, dọn dẹp; thu xếp
- 始発しはつchuyến đầu tiên trong ngày
- 始終しじゅうluôn luôn, suốt; từ đầu đến cuối
- 年始ねんしđầu năm
- 終始しゅうしđầu và cuối
- 開始かいしsự bắt đầu, khởi đầu
- 不始末ふしまつsự sơ suất, thiếu sót
- 始まりはじまりsự bắt đầu, khởi nguồn
- 始まるはじまるbắt đầu
- 後始末あとしまつsự giải quyết hậu quả, thu xếp
- 創始そうしsự sáng lập, khởi xướng
- 始動しどうsự khởi động
- 始業しぎょうsự bắt đầu giờ làm; khai giảng
- 手始めてはじめsự khởi đầu, bước đầu
- 仕事始めしごとはじめngày làm việc đầu năm
- 開始時刻かいしじこくgiờ bắt đầu
- 始祖しそthủy tổ, người sáng lập, người khởi xướng
- 原始人げんしじんngười nguyên thuỷ
- 始末書しまつしょbản tường trình, bản kiểm điểm
- 始球式しきゅうしきlễ ném bóng khai mạc
- 歌会始うたかいはじめlễ đọc thơ đầu năm tại Hoàng cung
- 一部始終いちぶしじゅうđầu đuôi sự việc, toàn bộ chi tiết
- 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán
- 始まらないはじまらないchẳng ích gì