TanroDictionary Sổ từ

年波 としなみ

NIÊN BA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tuổi giàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. old age; oncoming agedanh từ
  2. agingdanh từ

Cách dùng

"Tuổi tác chồng chất" — gần như chỉ dùng trong 「寄る年波には勝てない」 — không thắng nổi tuổi già. Sắc thái tự trào, văn vẻ.

Ví dụ

  1. 寄る年波には勝てず、最近疲れやすい。

    Không thắng nổi tuổi già, dạo này tôi dễ mệt.

  2. 寄る年波で足腰が弱くなった。

    Vì tuổi tác, chân tay tôi yếu đi.

  3. 寄る年波には勝てない。

    One cannot beat advancing age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép