波
Chữ Hán 波 BA
- Âm On
- ハ
- Âm Kun
- なみ
- Nghĩa (Anh)
- waves; billows; Poland
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 波 40 từ
- 波なみsóng, làn sóng, gợn sóng
- 寒波かんぱđợt rét, đợt không khí lạnh
- 波乱はらんsóng gió, náo động
- 波長はちょうbước sóng
- 津波つなみsóng thần
- 電波でんぱsóng vô tuyến, sóng
- 伊呂波いろはthứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật
- 余波よはsóng còn lại sau khi gió lặng
- 波及はきゅうsự lan rộng, ảnh hưởng dây chuyền
- 波紋はもんgợn sóng
- 脳波のうはsóng não
- 荒波あらなみsóng dữ, biển động
- 難波なにわNaniwa
- 高波たかなみsóng cao, biển động
- 周波数しゅうはすうtần số
- 晩香波バンクーバーVancouver
- 超音波ちょうおんぱsóng siêu âm
- 防波堤ぼうはていđê chắn sóng
- 中波ちゅうはsóng trung
- 人波ひとなみbiển người
- 大波おおなみsóng lớn
- 横波よこなみsóng ngang
- 波動はどうchuyển động sóng, dao động
- 波浪はろうsóng, sóng lớn
- 波状はじょうdạng sóng, từng đợt
- 波間なみまgiữa các con sóng
- 波頭なみがしらngọn sóng, đầu sóng bạc
- 波風なみかぜsóng gió
- 熱波ねっぱđợt nắng nóng
- 短波たんぱsóng ngắn
- 音波おんぱsóng âm
- 低周波ていしゅうはtần số thấp
- 波打つなみうつvỗ, cuộn
- 波止場はとばbến tàu, cầu cảng
- 衝撃波しょうげきはsóng xung kích
- 電磁波でんじはsóng điện từ
- 高周波こうしゅうはcao tần
- 波乱万丈はらんばんじょうđầy sóng gió, nhiều thăng trầm
- 波打ち際なみうちぎわmép nước, bờ biển
- 電波望遠鏡でんぱぼうえんきょうkính viễn vọng vô tuyến