TanroDictionary Sổ từ

広告 こうこく

QUẢNG CÁO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quảng cáodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. thông báodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. advertisement; advertisingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. announcement; noticedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. advertisement, addanh từ

Cách dùng

"Quảng cáo": 「広告を出す」 — đăng quảng cáo; 「新聞広告」 — quảng cáo báo; 「広告代理店」 — công ty quảng cáo. Gần với 宣伝 (tuyên truyền, quảng bá).

Ví dụ

  1. 新聞に求人広告を出した。

    Chúng tôi đăng quảng cáo tuyển dụng lên báo.

  2. 動画の途中で広告が流れる。

    Giữa video có quảng cáo chạy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「広告」

広告

こうこくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ advertise

Chữ Hán trong từ

広
QUẢNG On: コウ Kun: ひろ.い、ひろ.まる、ひろ.める、ひろ.がる、ひろ.げる wide; broad; spacious 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
告
CÁO, CỐC, CÁU, KIẾU On: コク Kun: つ.げる revelation; tell; inform; announce 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗