広
Chữ Hán 広 QUẢNG
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- ひろ.い、ひろ.まる、ひろ.める、ひろ.がる、ひろ.げる
- Nghĩa (Anh)
- wide; broad; spacious
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 広 33 từ
- 広いひろいrộng, rộng rãi, bao la
- 広さひろさdiện tích, độ rộng
- 広告こうこくquảng cáo
- 広場ひろばquảng trường
- 広大こうだいrộng lớn, bao la, mênh mông
- 背広せびろbộ com-lê
- 幅広いはばひろいrộng rãi, đa dạng
- 広がるひろがるlan rộng, mở rộng, trải ra
- 広げるひろげるmở rộng, lan rộng
- 広まるひろまるlan rộng, được truyền bá
- 広めるひろめるtruyền bá, phổ biến
- 広々ひろびろrộng rãi, thênh thang
- 広域こういきdiện rộng, khu vực rộng
- 広報こうほうquan hệ công chúng, truyền thông
- 広島ひろしまHiroshima
- 広州こうしゅうQuảng Châu
- 広東カントンQuảng Đông
- 広範こうはんrộng rãi, quy mô lớn, sâu rộng
- 末広すえひろxòe rộng như quạt
- 広がりひろがりsự lan rộng, phạm vi, quy mô
- 広まりひろまりsự lan rộng
- 広範囲こうはんいphạm vi rộng
- 広葉樹こうようじゅcây lá rộng
- 繰り広げるくりひろげるmở ra, triển khai, diễn ra
- 幅広はばびろrộng, khổ rộng
- 広義こうぎnghĩa rộng
- 広角こうかくgóc rộng
- 広野こうやđồng bằng rộng lớn
- 広間ひろまsảnh, phòng lớn, phòng khách
- 大広間おおひろまđại sảnh, phòng tiếp khách lớn
- 手広いてびろいrộng rãi
- 手広くてびろくrộng rãi, quy mô lớn
- 燃え広がるもえひろがるlan rộng