告
Chữ Hán 告 CÁO, CỐC, CÁU, KIẾU
- Âm On
- コク
- Âm Kun
- つ.げる
- Nghĩa (Anh)
- revelation; tell; inform; announce
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 告 35 từ
- 予告よこくsự báo trước, thông báo trước, cảnh báo
- 原告げんこくnguyên đơn
- 告白こくはくsự thú nhận, thú tội
- 告訴こくそsự tố cáo, khởi kiện
- 報告ほうこくbản báo cáo, sự báo cáo
- 宣告せんこくsự tuyên án
- 広告こうこくquảng cáo
- 忠告ちゅうこくlời khuyên, lời cảnh báo
- 申告しんこくsự khai báo, kê khai
- 被告ひこくbị cáo, bị đơn
- 警告けいこくlời cảnh báo, cảnh cáo
- 告げるつげるnói, báo, thông báo
- 上告じょうこくsự kháng cáo lên toà tối cao
- 勧告かんこくlời khuyến cáo, khuyên bảo
- 告別こくべつsự từ biệt
- 告発こくはつsự tố giác, tố cáo
- 告知こくちsự thông báo, cho biết
- 告示こくじthông báo, cáo thị
- 布告ふこくbố cáo, sắc lệnh, tuyên bố
- 戒告かいこくsự cảnh cáo, khiển trách
- 抗告こうこくsự kháng cáo, khiếu nại
- 社告しゃこくthông báo của công ty
- 論告ろんこくlời luận tội cuối cùng của công tố viên
- 通告つうこくsự thông báo
- 報告書ほうこくしょbản báo cáo
- 被告人ひこくにんbị cáo
- 状況報告じょうきょうほうこくbáo cáo tình hình, báo cáo tiến độ
- 公告こうこくcông bố chính thức, thông cáo
- 密告みっこくsự mật báo, tố giác ngầm
- 訓告くんこくsự khiển trách, cảnh cáo
- 上告審じょうこくしんphiên xét xử thượng tố
- 予告編よこくへんđoạn giới thiệu phim, trailer
- 申告書しんこくしょtờ khai, bản khai báo
- 過少申告かしょうしんこくkhai báo thiếu
- 青色申告あおいろしんこくtờ khai thuế xanh