TanroDictionary Sổ từ

廉 かど

LIÊM

Có 2 cách đọc: かど lý do れん rẻ
Nhật
0

廉 (かど) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lý do, tội danh, nghi vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lý do, tội danh, nghi vấndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. grounds; charge; suspiciondanh từJMdict
  2. clean, honestchữ HánWiktionary
  3. inexpensivechữ HánWiktionary
  4. grounds (for suspicion), a charge (for a crime)danh từWiktionary

Cách dùng

"Lý do, tội danh" (かど): dùng trong 「〜の廉で」 — vì tội ~ (văn bản pháp lý, tin tức): 「詐欺の廉で逮捕」.

Ví dụ

  1. 男は窃盗の廉で逮捕された。

    Người đàn ông bị bắt vì tội trộm cắp.

  2. 職務怠慢の廉で処分を受けた。

    Bị kỷ luật vì tội lơ là nhiệm vụ.

Cách đọc khác của 「廉」

廉

れん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tính từ な (cũ) rẻ
  2. danh từ · tính từ な (cũ) liêm khiết, trong sạch, chính trực

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tính từ な cheap; inexpensive JMdict
  2. danh từ · tính từ な pure; honest; upright JMdict
  3. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

廉
LIÊM On: レン Kun: – bargain; reason; charge; suspicion; point; account; purity; honest; low price; cheap; rested; contented; peaceful 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗