TanroDictionary Sổ từ

延長 えんちょう

DIÊN TRƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự kéo dài, gia hạndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tổng chiều dàidanh từ
  3. sự nối dài, phần tiếp nối (vd: hiệp phụ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. extension; elongation; prolongation; lengtheningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (total) lengthdanh từ
  3. extension (e.g. of one's work); continuationdanh từ
  4. extension (of a line segment)danh từ
  5. extension (property of occupying space)danh từ
  6. Enchō era (923.4.11-931.4.26)danh từ
  7. extended game; overtime; extra time; extra inningsdanh từ
  8. An extension of length or period; lengtheningdanh từ

Cách dùng

"Kéo dài, gia hạn": 「期限を延長する」 — gia hạn; 「延長戦」 — hiệp phụ; 「延長コード」 — dây nối dài; 「〜の延長線上」 — nằm trên đường nối tiếp của.

Ví dụ

  1. ビザの期限を延長した。

    Tôi đã gia hạn visa.

  2. 試合は延長戦にもつれ込んだ。

    Trận đấu đã kéo sang hiệp phụ.

  3. 来世はこの世の時間の延長ではない。

    The next world is not an extension of our time in this one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「延長」

延長

えんちょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ To extend a length or period; to lengthen

Ví dụ

  • しかし拘泥の苦痛は一日で済む苦痛を五日、七日に延長する苦痛である。Being so particular, however, turns agonies ending in one day into ones extending into five or seven.

Chữ Hán trong từ

延
DUYÊN On: エン Kun: の.びる、の.べる、の.べ、の.ばす prolong; stretching 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗