長
Chữ Hán 長 TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- なが.い、おさ
- Nghĩa (Anh)
- long; leader; superior; senior
- Số nét
- 8
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 長 40 từ
- 長ちょうngười đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượng
- 長いながいdài
- 会長かいちょうchủ tịch, hội trưởng
- 体長たいちょうchiều dài cơ thể
- 学長がくちょうhiệu trưởng
- 市長しちょうthị trưởng
- 年長ねんちょうlớn tuổi hơn
- 延長えんちょうsự kéo dài, gia hạn
- 成長せいちょうsự trưởng thành, lớn lên
- 校長こうちょうhiệu trưởng
- 機長きちょうcơ trưởng
- 波長はちょうbước sóng
- 生長せいちょうsự sinh trưởng
- 社長しゃちょうgiám đốc công ty, chủ tịch công ty
- 船長せんちょうthuyền trưởng
- 課長かちょうtrưởng phòng, trưởng ban
- 議長ぎちょうchủ tọa, chủ tịch
- 身長しんちょうchiều cao
- 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng ban
- 長さながさchiều dài, độ dài
- 長女ちょうじょcon gái cả
- 長年ながねんnhiều năm, lâu năm
- 長所ちょうしょđiểm mạnh, ưu điểm
- 長期ちょうきdài hạn
- 長男ちょうなんcon trai cả
- 長袖ながそでtay áo dài
- 長話ながばなしchuyện dài, nói chuyện lâu
- 長閑のどかyên bình, thanh thản
- 駅長えきちょうtrưởng ga
- 細長いほそながいdài và hẹp, thon dài
- 長らくながらくlâu, một thời gian dài
- 長引くながびくkéo dài, dây dưa
- 長持ちながもちbền, dùng lâu
- 長方形ちょうほうけいhình chữ nhật
- 長生きながいきsống lâu, trường thọ
- 長続きながつづきsự kéo dài lâu, bền bỉ, theo đuổi lâu
- 係長かかりちょうtrưởng nhóm, tổ trưởng
- 全長ぜんちょうtổng chiều dài
- 区長くちょうquận trưởng, trưởng khu
- 医長いちょうtrưởng khoa, bác sĩ trưởng