延
Chữ Hán 延 DUYÊN
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- の.びる、の.べる、の.べ、の.ばす
- Nghĩa (Anh)
- prolong; stretching
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 延 18 từ
- 延べのべgiao dịch kỳ hạn
- 延期えんきsự hoãn lại, dời lại
- 延滞えんたいsự quá hạn, chậm trả, nợ đọng
- 延長えんちょうsự kéo dài, gia hạn
- 蔓延るはびこるmọc um tùm
- 延々えんえんdài dằng dặc, liên miên
- 延命えんめいsự kéo dài sự sống
- 遅延ちえんsự chậm trễ, độ trễ
- 繰り延べくりのべsự hoãn lại, trì hoãn
- 圧延あつえんsự cán
- 延焼えんしょうsự cháy lan
- 延納えんのうsự trả chậm, hoãn nộp
- 熱延ねつえんcán nóng
- 蔓延まんえんsự lan tràn, lây lan, hoành hành
- 順延じゅんえんsự hoãn lại, dời sang ngày sau
- 雨天順延うてんじゅんえんhoãn đến ngày đẹp trời nếu mưa
- 生き延びるいきのびるsống sót, sống lâu
- 繰り延べるくりのべるhoãn lại, dời lại