TanroDictionary Sổ từ

弥 いや

DI

Nhật
0

弥 (いや) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Đi qua, trải dài qua, bao phủ; Rộng, trên diện rộng khắp nơi; Ngày càng, hơn và hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi qua, trải dài qua, bao phủ.chữ HánWiktionary
  2. Rộng, trên diện rộng khắp nơi.chữ HánWiktionary
  3. Ngày càng, hơn và hơn.chữ HánWiktionary
  4. Trong một thời gian dài, mãi mãi.chữ HánWiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. more and more; increasinglytrạng từJMdict
  2. extremely; verytrạng từJMdict
  3. to go across, to span, to coverchữ HánWiktionary
  4. widely, extensively, far and widechữ HánWiktionary
  5. increasingly, more and morechữ HánWiktionary
  6. for a long time, foreverchữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「弥」

弥

び

Nghĩa tiếng Việt

  1. affix Mở rộng. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix extending Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弥
DI On: ミ、ビ Kun: や、いや、いよ.いよ、わた.る all the more; increasingly 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

弥

わたる

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nam Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弥
DI On: ミ、ビ Kun: や、いや、いよ.いよ、わた.る all the more; increasingly 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

弥

み

Nghĩa tiếng Việt

  1. affix Dùng trong việc chuyển tự. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix used in transliterations Wiktionary

Chữ Hán trong từ

弥
DI On: ミ、ビ Kun: や、いや、いよ.いよ、わた.る all the more; increasingly 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗