弦
げんNghĩa tiếng Việt
- danh từ dây cung
- danh từ dây đàn; nhạc cụ dây
- danh từ dây cung (hình học)
- danh từ (hiếm) cạnh huyền
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ bowstring JMdict
- danh từ string (of a shamisen, etc.); stringed instrument JMdict
- danh từ chord JMdict
- danh từ hypotenuse JMdict
- danh từ string of a stringed instrument Wiktionary
Cách dùng
"Dây đàn, dây cung" (げん): 「弦楽器」 — nhạc cụ dây; 「弦を張る」 — căng dây; trong hình học: dây cung. Từ thuần Nhật cho dây cung là つる.
Ví dụ
- ギターの弦が切れた。Dây đàn guitar bị đứt.
- 彼女は弦楽器を三つ演奏できる。Cô ấy chơi được ba loại nhạc cụ dây.
Chữ Hán trong từ
弦
HUYỀN
On: ゲン
Kun: つる
bowstring; chord; hypotenuse
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗