TanroDictionary Sổ từ

従順 じゅうじゅん

TÒNG THUẬN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảotính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. obedient; submissive; docile; meek; plianttính từ な · danh từ
  2. following orders; obediencedanh từ

Cách dùng

"Ngoan ngoãn, phục tùng": 「従順な犬」 — con chó ngoan; 「親に従順だ」 — vâng lời bố mẹ. Đôi khi hàm ý thiếu chủ kiến.

Ví dụ

  1. この犬はとても従順だ。

    Con chó này rất ngoan ngoãn.

  2. 彼女は上司に従順すぎる。

    Cô ấy quá phục tùng cấp trên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「従順」

従順

じゅうじゅんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to follow orders; to be obedient

Chữ Hán trong từ

従
TÒNG, TÙNG, TUỒNG On: ジュウ、ショウ、ジュ Kun: したが.う、したが.える、より accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
順
THUẬN On: ジュン Kun: – obey; order; turn; right; docility; occasion 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗