従
Chữ Hán 従 TÒNG, TÙNG, TUỒNG
- Âm On
- ジュウ、ショウ、ジュ
- Âm Kun
- したが.う、したが.える、より
- Nghĩa (Anh)
- accompany; obey; submit to; comply; follow; secondary; incidental; subordinate
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 従 23 từ
- 従うしたがうtuân theo, chấp hành
- 従事じゅうじsự làm, theo đuổi, tham gia
- 従属じゅうぞくsự phụ thuộc, lệ thuộc
- 従来じゅうらいtừ trước đến nay
- 服従ふくじゅうsự phục tùng
- 従えるしたがえるcó người đi theo, dẫn theo
- 従ってしたがってdo đó, vì vậy, cho nên
- 従兄弟いとこanh em họ
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
- 侍従じじゅうthị thần; quan hầu cận
- 専従せんじゅうlàm chuyên trách, làm toàn thời gian
- 従軍じゅうぐんsự tòng quân, tham gia chiến dịch
- 従姉妹いとこchị em họ
- に従ってにしたがってtheo, tuân theo; càng... càng...
- 主従しゅうじゅうchủ và tớ, chúa và bề tôi, chủ và người làm
- 従兄じゅうけいanh họ
- 従前じゅうぜんtrước đây, từ trước
- 従業じゅうぎょうsự làm việc, công việc
- 従者じゅうしゃngười hầu, tuỳ tùng
- 従順じゅうじゅんngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo
- 追従ついしょうsự nịnh bợ, xu nịnh
- 専従者せんじゅうしゃngười làm chuyên trách, cán bộ công đoàn chuyên trách
- 合従連衡がっしょうれんこうhợp tung liên hoành