TanroDictionary Sổ từ

応召 おうしょう

ỨNG TRIỆU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đáp lệnh nhập ngũdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. responding to a call-up for military service; answering a call-updanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conscription, draftdanh từ

Ví dụ

  1. 広島に応召中だった宮本の弟達治が負傷し、死んだが死体はみつからなかった。

    Miyamoto's younger brother Tatsuji had been drafted and was in Hiroshima, and there he was injured and died but his body wasn't found.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「応召」

応召

おうしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be conscripted, be drafted

Chữ Hán trong từ

応
ỨNG On: オウ、ヨウ、-ノウ Kun: あた.る、まさに、こた.える apply; answer; yes; OK; reply; accept 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
召
TRIỆU On: ショウ Kun: め.す seduce; call; send for; wear; put on; ride in; buy; eat; drink; catch (cold) 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗